Đo điện trở suất khối và điện trở suất bề mặt vật liệu dẫn điện bằng phương pháp đầu dò 4 điểm

Đo điện trở suất khối và điện trở suất bề mặt vật liệu dẫn điện bằng phương pháp đầu dò 4 điểm

July 31, 2023

đo điện trở suất khối điện trở suất bề mặt vật liệu dẫn điện

Đo điện trở suất khối và điện trở suất
bề mặt vật liệu dẫn điện bằng
phương pháp đầu dò 4 điểm

Đánh giá chính xác đặc tính của vật liệu dẫn điện trong
giai đoạn R&D và Thử nghiệm nhằm phát triển các sản phẩm an toàn, hiệu suất cao

“Phương pháp đầu dò 4 điểm” sử dụng phép đo được phát triển dựa trên phương pháp đo điện trở 4 dây Kelvin – giải pháp đo được điện trở thấp (từ 0.00 μΩ) với mức độ chính xác cao nhất, trong đó gồm 2 đầu dò là nguồn gửi và nhận tín hiệu, 2 đầu dò cảm ứng.

Phương pháp đầu dò 4 điểm sử dụng đầu dò mảng 4 điểm có cao độ và vị trí ghim rất chính xác. Với đầu dò đặc biệt này, điện trở suất khối và điện trở suất bề mặt (điện trở tấm), và độ dẫn điện được tính bằng phép tính RCF (Hệ số hiệu chỉnh điện trở suất).
Hình bên dưới minh họa mạch điện trong phương pháp đo 4 điểm

Dòng điện I chạy từ R2 qua điện trở DUT R0 và ‘r1’. Trở kháng đầu vào cao của vôn kế chỉ cho phép dòng điện không đáng kể chạy qua ‘r3’ và ‘r4’. Vì vậy điện áp rơi trên r3 và r4 thực tế bằng 0 và điện áp E trên các cổng đo về cơ bản bằng với điện áp E0 trên điện trở của đối tượng thử nghiệm R0, nhờ đó ta có thể đo điện trở đối tượng thử nghiệm mà không bị ảnh hưởng bởi r1 đến r4.

Với mục tiêu về các giải pháp đo an toàn, chính xác vượt bậc, Hioki đã đưa phương pháp đo đầu dò 4 điểm vào các thiết bị đo điện trở nhằm giúp khách hàng đánh giá chính xác đặc tính của vật liệu dẫn điện ngay từ giai đoạn R&D, thử nghiệm

Thực hiện phép đo điện trở đầu dò 4 điểm với thiết bị đo điện trở RM3545 HIOKI

 Thành phần hệ thống đo 

  • Thiết bị đo điện trở RM3545 HIOKI
  • Phần mềm máy tính
  • Đầu dò mảng 4 điểm dùng cho DUT (Device under test: Mẫu thử nghiệm) hình khối hoặc đầu dò cho DUT hình đĩa/hình trụ đặc

hệ thống đo điện trở suất khối điện trở suất bề mặt

 Ưu điểm của hệ thống đo 

  • 2 loại “đầu dò mảng 4 điểm” khác nhau về khoảng cách giữa các đầu dò: 5,0 mm và 1,5 mm. Cả hai loại đều sử dụng được với chế độ đo thông thường.*
  • Hai loại phần mềm ứng dụng PC: cho DUT hình khối và cho DUT hình đĩa/hình trụ đặc.
  • Các thông số đo bao gồm điện trở suất khối (Ω・m), điện trở suất bề mặt (Ω/sq), độ dẫn điện (S/cm), và điện trở (Ω).
  • Phần mềm ứng dụng hiển thị các giá trị được tính toán dựa trên kích thước DUT và vị trí tọa độ đo do người dùng nhập.
  • Phần mềm ứng dụng cung cấp các chức năng thuận tiện như hướng dẫn vị trí đầu dò, lịch sử phép đo và xuất kết quả đo dưới dạng tệp CSV.
  • Các giá trị điện trở thấp được đo với độ chính xác cơ bản là 0,006% và độ phân giải tối đa là 0,01 μΩ (theo thông số kỹ thuật của RM3545), cho phép tính toán điện trở suất với độ chính xác cao.

*: Khi sử dụng chế độ đo theo JIS K 7194, chỉ có thể sử dụng đầu dò có các chân cách nhau 5,0 mm.
JIS K 7194-1994 “Phương pháp kiểm tra điện trở suất của chất dẻo dẫn điện bằng đầu dò 4 điểm” là tiêu chuẩn trong ngành công nghiệp Nhật Bản, được thiết lập bởi Nhóm Hiệp hội Tiêu chuẩn Nhật Bản. Bộ tiêu chuẩn quy định rằng trên đầu dò, các chân liền kề phải cách nhau 5,0 mm.

 Điều kiện đo đối với DUT hình đĩa/ trụ đặc
(Chế độ đo: Bình thường) 

Định hướng đầu dò
Đặt đầu dò lên mẫu sao cho bốn đầu thẳng hàng trên một đường thẳng song song với trục x.
Vùng đo lường được tính toán/hiển thị với điểm tiếp xúc là trung tâm của đầu dò.

Đặt kích thước DUT và điều kiện đầu dò. Các giá trị cho cài đặt đầu dò có thể chấp nhận 5 chữ số có nghĩa và đến 2 chữ số thập phân.

Bán kính DUT
RM9010-01: 8,5 mm đến 500 mm
RM9010-02: 3,0 mm đến 500 mm

Độ dày DUT

RM9010-01: 10^-9 mm đến 500 mm
RM9010-02: 10^-9 mm đến 500 mm

Tọa độ (X-y)
Nhập tọa độ (x-y) của vị trí thăm dò. Nhập tọa độ tâm của đầu dò.
Phạm vi có thể cài đặt

  • RM9010-01: Nhập tọa độ (x-y) từ 8,0 mm trở lên tính từ mép của DUT vào trong.
  • RM9010-02: Nhập tọa độ (x-y) từ 3,0 mm trở lên tính từ mép của DUT vào trong.

Dải điện trở có thể cài đặt và dòng điện áp dụng với phần mềm ứng dụng

dải đo điện trở suất

Kết quả đo với DUT hình địa/ trụ đặc

kết quả đo điện trở suất với DUT hình trụ/ đĩa đặc
Chi tiết ứng dụng đo

 Thông số kỹ thuật đầu dò mảng 4 điểm RM9010-01 / RM9010-02 

Catalogue Đầu Dò RM9010-01/RM9010-02

THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ
RM3545

 

đo điện trở suất

Thiết bị đo điện trở siêu chính xác, có khả năng mở rộng đa kênh, đáp ứng các ứng dụng trong R&D

Thiết bị đo điện trở HIOKI RM3545 có dải đo điện trở rộng, từ 10 MΩ đến 1000 MΩ DC với Multiplexer (bán rời) giúp kiểm tra đa điểm với tốc độ cao
RM3545 sẽ cung cấp cho bạn các tính năng chính như:

Độ chính xác 0.006%, độ phân giải tối đa 0.01 μΩ, dòng điện thử tối đa 1A

Đo tốc độ cao, đưa ra kết luận chỉ trong vòng 2.0 ms từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc

Đo từ 0.00 μΩ (dòng điện thử 1 A) đến 1200 MΩ

Đo điện trở công suất thấp với điện áp mở không quá 20 mV

Đặc tính kỹ thuật thiết bị đo điện trở RM3545
Đặt lịch trải nghiệm miễn phí RM3545

HIOKI luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Các kỹ sư của chúng tôi có thể tư vấn bạn lựa chọn các giải pháp đo lường phù hợp và giải đáp các thắc mắc của bạn. Chúng tôi luôn có sẵn các thiết bị mẫu để thực hiện demo miễn phí các ứng dụng đo lường tại cơ sở của bạn. Hãy gửi ngay email đến info-vn@hioki.com.sg để đặt lịch demo với Hioki!

 

Chia SẻShare on FacebookPrint this pageShare on Google+Share on LinkedIn
Liên Hệ HIOKI Việt Nam

Hãy gửi cho chúng tôi các yêu cầu báo giá, hỗ trợ kỹ thuật và thắc mắc của bạn! Các chuyên viên của Hioki sẽ nhanh chóng liên hệ đến bạn để tư vấn cụ thể!

    Họ tên*

    Công ty*

    Địa chỉ

    Email*

    Số điện thoại

    Nội dung liên hệ*

    Sản phẩm cần tư vấn, hỗ trợ

    captcha

    Liên hệ hotline 02473003866
    để được giải đáp kịp thời các
    thắc mắc quan trọng

    X

    Báo giá/demo